40m HXH – 5 Tỷ – Tân Sơn Nhì – Ko Lộ Giới
Thông tin mô tả
Nhà HXH 40m2 giá 5 tỷ tại Tân Sơn Nhì – Cơ hội hiếm có!

Vị trí vàng ngay trung tâm Tân Sơn Nhì, nơi giao nhau của 5 đường lớn và nhiều đường nhánh nhỏ tạo nên mạng lưới giao thông cực kỳ thuận tiện. Bạn chỉ mất vài phút để đến các tiện ích thiết yếu như chợ, trường học, bệnh viện – những điểm cộng không thể bỏ qua khi chọn nhà.
Vị trí
Đường Tân Sơn Nhì thuộc quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, nơi hội tụ 3 quận cũ sầm uất: Tân Bình, Phú Nhuận, Tân Phú và 3 phường cũ cùng 3 phường mới đang phát triển mạnh mẽ. Đây chính là vùng đất hứa cho các nhà đầu tư và người mua ở thực.

Ngôi nhà có diện tích 4x10m, xây dựng 5 tầng gồm 1 trệt, 2 lầu, sân thượng, thiết kế hiện đại với 4 phòng ngủ và 5 nhà vệ sinh. Mỗi phòng đều được bố trí hợp lý, phù hợp cho gia đình đông thành viên hoặc làm văn phòng kết hợp ở.

Khu vực sống và tiện ích
Khu vực xung quanh có đủ 5 tiện ích thiết yếu như siêu thị, trường học, bệnh viện, công viên và các quán ăn đặc sản. Đường xe hơi rộng, hẻm xe hơi thông thoáng, không bị giới hạn lộ giới – điểm cộng lớn cho căn nhà này.

Giá chỉ 5 tỷ – mức giá dễ tiếp cận so với khu vực lân cận, nơi giá nhà đất đã tăng phi mã. Đây là cơ hội đầu tư sinh lời hoặc an cư lý tưởng cho các gia đình trẻ.
Xem trên Google Maps
Tuấn Cuội BĐS cam kết mang đến thông tin chính xác, thực chiến cho khách hàng. Đừng quên tham gia Đào tạo Video Marketing free 100% của chúng tôi, đã đào tạo nhiều TikToker, YouTuber thành công trong lĩnh vực bất động sản.
Khách hàng muốn xem nhà hoặc chủ nhà cần gửi tin vui, hay bạn sale muốn về team thì đừng ngần ngại nhé!
Đặc điểm tin đăng
| Mã tin đăng: | 13898 |
| Mã bất động sản: | 13898 |
| Khu vực: | TP Hồ Chí Minh, Quận Tân Phú |
| Loại bất động sản: | Bán nhà mặt phố |
| Kích thước: | 4x10x (Rộng x Dài X Nở hậu) |
| Số lầu: | 5 |
| Hẻm xe hơi: | Có |
| Đường/Hẻm rộng: | 4+ mét |
Tính lãi xuất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

