Nhà mặt tiền Lý Thường Kiệt, P7, Tân Bình – Cơ hội đầu tư không thể bỏ lỡ!
Thông tin mô tả



Bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư sinh lời tại Tân Bình? Nhà mặt tiền Lý Thường Kiệt rộng rãi, giá cả hợp lý chính là lựa chọn tuyệt vời cho bạn.

Tổng quan: Với diện tích 160m2, nhà có kết cấu 4 tầng, gồm 6 phòng ngủ và 8 WC. Mặt tiền chính 5m và nở hậu, cho không gian sinh hoạt thoải mái cùng tiềm năng cho thuê kinh doanh cao.

📍 Vị trí & Kết nối: Nằm trên trục đường Lý Thường Kiệt, nhà dễ dàng kết nối với các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Hoàng Văn Thụ, Phan Văn Trị, và đi tới các địa danh nổi bật xung quanh như chợ Tân Bình, bệnh viện Thống Nhất, các trường học các cấp. Khu vực này giáp ranh với quận 11 và quận Tân Phú, hiện tại thuộc phường 7, Tân Bình, với các phường liền kề như phường 8 và phường 13.











Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo video marketing bất động sản miễn phí ( free 100% ), đã đào tạo ra nhiều Idol tiktoker & youtuber.
- Phường 8 Tân Bình - Giáp Trung Tâm Q 10 - Hẻm 3.5m Thông 958 Lạc Long Quân- 3 Tầng - 2 Pn- Vài...
- Xem QR sổ hồng ngay nào >>>
- Bán nhà HXH Hoàng Hoa Thám, chỉ 7.5 tỷ - Cơ hội vàng cho bạn!
- Tân Bình - Nhà 2 Tầng - Đang Có Thu Nhập Cho Thuê 9tr/ Tháng - Chỉ Hơn 4 Tỷ
- Siêu phẩm 2 tầng mới, ngay Âu Cơ, trung tâm Tân Phú, 40m2, sổ đẹp hoàn công đủ, sát mặt tiền,...
- Mặt Tiền Hẻm Xe Tải Khuông Việt - 96M2 (3.8x26) - 4 Tầng BTCT SHR Chỉ 12 Tỷ
Đặc điểm tin đăng
| Mã tin đăng: | 37445 |
| Mã bất động sản: | 37445 |
| Khu vực: | TP Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân |
| Loại bất động sản: | Bán nhà mặt phố |
| Giá: | 39500000000 |
| Địa chỉ: | Lý Thường Kiệt, Phường 7, Tân Bình, Hồ Chí Minh Lý Thường Kiệt |
| Kích thước: | 5x24x (Rộng x Dài X Nở hậu) |
| Diện tích công nhận: | 160 m2 |
| Số lầu: | 4 |
| Số phòng: | 6 |
| Số WC: | 8 |
| Hướng nhà đất: | Không xác định, |
Tính lãi xuất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

