Bán nhà đất Đường Tỉnh lộ 43 – Phường cũ Bình Chiểu Quận Thủ Đức – Phường mới Bình Chiểu – Thành phố Hồ Chí Minh 76m2 5.1 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
67,11 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
Bán nhà đất Đường Tỉnh lộ 43 – Phường cũ Bình Chiểu Quận Thủ Đức – Phường mới Bình Chiểu – Thành phố Hồ Chí Minh
Bán nhà tl43 thủ đức 76m 3pn ngang 7m có gara ô tô giá tốt 5.1 tỷ
Nhà đẹp, hẻm xe hơi, gần chợ, gần trường học, khu dân cư, pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, thuận tiện di chuyển.Mô tả chung
Diện tích 76m2, ngang 7m, nhà 1 trệt 1 lầu mái Thái, 3 phòng ngủ, có gara ô tô.Vị trí
Nhà nằm trên Đường Tỉnh lộ 43, Bình Chiểu, Thủ Đức, gần Chợ Nông Sản Thủ Đức, kết nối nhanh đi mọi hướng.Tiện ích
Hẻm xe hơi thông thoáng, gần chợ, trường học, khu dân cư đông đúc.Kết cấu
Nhà 1 trệt 1 lầu, 3 phòng ngủ, gara ô tô.Pháp lý
Sổ hồng riêng, hoàn công chuẩn.Giao thông
Thuận tiện di chuyển đến các khu vực lân cận.Phân tích
Giá 5.1 tỷ, tốt hơn nhiều căn cùng phân khúc.Xem thêm nhà đất tại đây.
Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí ( free 100% ), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber.
Xem thêm nhà đất tại đây.
Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Thông tin chi tiết về Bán nhà đất Đường Tỉnh lộ 43 – Phường cũ Bình Chiểu Quận Thủ Đức – Phường mới Bình Chiểu – Thành phố Hồ Chí Minh 76m2 5.1 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh :
– Nhà góc 2 mặt thoáng linh chiểu 58m 5.8 tỷ – Bán nhà đất Đường Số 19 – Phường Linh Chiểu – Quận Thủ Đức – Thành phố Hồ Chí Minh
– Bán căn hộ chung cư 86m2 De Capella Thủ Đức –… – Bán nhà mặt phố Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 67,11 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





