Bán Nhà HXH Đường Tân Hòa Đông, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân – 5×13.5m – 6.9 Tỷ
Thông tin mô tả
Nhà HXH Tân Hòa Đông Bình Tân – Vừa túi tiền, đầu tư đỉnh!
Bạn đang tìm một căn nhà vừa ở vừa kinh doanh tại Bình Tân? Đây chính là cơ hội vàng với nhà hẻm xe hơi rộng 7 mét trên đường Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông. Diện tích 5×13.5m, xây dựng 68m² với 2 lầu, 4 phòng ngủ và 4 WC phù hợp cho gia đình đông người hoặc cho thuê thu nhập ổn định.
Vị trí vàng giữa 3 quận cũ: Bình Tân, Tân Phú, Quận 6
Đường Tân Hòa Đông là trục đường lớn kết nối 5 đường nhánh huyết mạch, thuận tiện di chuyển đến trung tâm thành phố. Khu vực này có mặt tiền kinh doanh sầm uất, gần 5 tiện ích nổi bật như chợ, siêu thị, trường học, bệnh viện và công viên. Giá nhà khu này tầm 6.9 tỷ, rất dễ vào so với những khu vực tương đương.
Khu vực sống chất lượng với đầy đủ tiện ích
Phường Bình Trị Đông, Tân Tạo và Bình Hưng Hòa mới đều trong tầm tay bạn. Đây là khu vực đang phát triển nhanh, phù hợp cho cả đầu tư lẫn an cư. Nhà có pháp lý rõ ràng, sổ hồng chính chủ, sang tên ngay, rất thuận tiện để mua bán.
Điểm cộng nữa là con hẻm xe hơi rộng 7m tạo sự thông thoáng, dễ dàng đậu xe và giao thương hàng hóa. Với 4 phòng ngủ và 4 WC tiện nghi, đây là lựa chọn lý tưởng cho gia đình đa thế hệ hoặc kinh doanh homestay.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu căn nhà vừa túi tiền, vị trí vàng tại Bình Tân. Đây là khu vực đáng đầu tư, giá trị gia tăng cao trong tương lai gần!
Tuấn Cuội BĐS – Đào tạo Video Marketing free 100% – Đã đào tạo nhiều TikToker, YouTuber
Khách hàng nhanh tay đi xem nhà hoặc chủ nhà gửi nhà, sale muốn về team đều rất hoan nghênh.
Đặc điểm tin đăng
| Mã tin đăng: | 8936 |
| Mã bất động sản: | 8936 |
| Khu vực: | TP Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân |
| Loại bất động sản: | Bán nhà mặt phố |
| Kích thước: | 5x13.5x (Rộng x Dài X Nở hậu) |
| Số lầu: | 3 |
| Hẻm xe hơi: | Có |
| Đường/Hẻm rộng: | 7+ mét |
Tính lãi xuất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

