Khám Phá Ngôi Nhà Đẹp Tại Tân Bình – Cơ Hội Hiếm Có!
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
160,19 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
145 Tr/m²Thông tin mô tả


Bạn đang tìm kiếm một ngôi nhà lý tưởng tại khu vực Tân Bình? Hãy xem ngay căn nhà mặt phố tuyệt đẹp ở đường Nguyễn Đình Khơi với nhiều tiện ích hấp dẫn.

Tổng quan: Diện tích 103 m², kết cấu chắc chắn 4 tầng với 8 phòng ngủ và 6 phòng vệ sinh, giúp gia đình bạn có không gian sống rộng rãi và thoải mái.

📍 Vị trí & Kết nối: Toạ lạc ở quận Tân Bình, ngôi nhà nằm gần những con đường lớn như Hoàng Sa, Trường Sa, kết nối dễ dàng đến Quận 1. Xung quanh có nhiều tiện ích như Coop Mart Hoàng Văn Thụ, rạp chiếu phim CGV và công viên Hoàng Văn Thụ. Khu vực an ninh cao, dân trí tốt. Ngôi nhà ở phường 4, liền kề với phường 15, 1, 2 và phường 3.











Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo video marketing bất động sản miễn phí ( free 100% ), đã đào tạo ra nhiều Idol tiktoker & youtuber.
- Cơ hội hiếm có: Nhà hẻm 10m khu Building K300 Tân Bình, DT lớn, dòng tiền ổn định!
- Xem QR sổ hồng ngay nào >>>
- Nhà Trần Thủ Độ - Văn Cao gần chợ Tân Hương, cách 5 phút đến Aeon Mall Tân Phú - 2 Tầng 41m2 –...
- Nhà Đẹp Bình Tân, Gần Lê Văn Quới, Hẻm Xe Hơi Thông 4m, Chỉ 3,X Tỷ
- Hạ Giá Bán Gấp Nhà 2 Mặt Tiền HXH Lạc Long Quân Quận Tân Bình, 12.88ty
- ô tô ngủ nhà, 4 tầng MỚI ĐẸP ở ngay, 2 giếng trời, phòng trệt cho GD có người lớn tuổi
Đặc điểm tin đăng
| Mã tin đăng: | 44887 |
| Mã bất động sản: | 44887 |
| Khu vực: | TP Hồ Chí Minh, Quận Tân Bình |
| Loại bất động sản: | Bán nhà mặt phố |
| Giá: | 16,50 Tỷ (~ 160,19 Tr/m²) |
| Địa chỉ: | Nguyễn Đình Khơi, 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh Nguyễn Đình Khơi |
| Diện tích công nhận: | 103 m2 |
| Số lầu: | 4 |
| Số phòng: | 8 |
| Số WC: | 6 |
| Hẻm xe hơi: | Có |
| Xe hơi để trong nhà?: | Có |
| Hướng nhà đất: | Không xác định, |
Tính lãi xuất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

