Nhà Đẹp Giá Ưu Đãi Tại Akari City – Thanh Toán Chỉ 2.5 Triệu/Tháng
Thông tin mô tả



Khám phá cơ hội sở hữu căn hộ Akari City tại Bình Tân với giá thành cực kỳ cạnh tranh, chỉ từ 3.8 tỷ cho diện tích 78m². Bạn sẽ không thể tìm đâu ra dự án nào tốt hơn với mức thanh toán chỉ 2.5 triệu đồng/tháng cho tương lai của mình.

Tổng quan: Với diện tích 78m², căn hộ được thiết kế theo phong cách Nhật Bản, tạo không gian sống thoải mái và hiện đại. Căn hộ 2PN với 2WC, vô cùng tiện nghi và đầy đủ công năng.

📍 Vị trí & Kết nối: Căn hộ nằm ngay mặt tiền đường Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, gần kề với các quận: Quận 6, Quận 8 và nối liền với các địa danh nổi bật như Bệnh viện Bình Tân, Chợ Bình Thành, Trường tiểu học An Lạc, Khu công nghiệp Tân Tạo và Siêu thị Co.op Mart. Năm đường lớn bao quanh tạo sự thuận lợi cho di chuyển, với những đường nhánh như Nguyễn Văn Luông, Lê Văn Quới, Hồ Học Lãm, Kênh Đôi, Đường số 7, sẽ giúp bạn dễ dàng đến mọi nơi trong thành phố.








Tuấn Cuội bất động sản: chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo video marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol tiktoker & youtuber.
- Xem QR sổ hồng ngay nào >>>
- Bán Nhà Bùi Thị Xuân - Trung Tâm Quận Tân Bình Gần Chợ, Bệnh Viện - Giao Thông Thuận Tiện - Giá...
- Nhà Trần Thủ Độ - Văn Cao gần chợ Tân Hương, cách 5 đến Aeon Mall Tân Phú - 2 Tầng 41m2 4.x Tỷ
- Bán nhà CN đất 42m2, Hẻm xe tải Đường Tân Kỳ Tân Quý, Tân Phú
- Nhà Đẹp - Gần Đường Số 1, Bình Tân
- Nhà Đường Số 8 Bình Hưng Hòa B Bình Tân - HXH - Sổ Đỏ, 3 Tầng 4pn, 48M2 Giá Nhỉnh 4 Tỷ!
Đặc điểm tin đăng
| Mã tin đăng: | 30571 |
| Mã bất động sản: | 30571 |
| Khu vực: | TP Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân |
| Loại bất động sản: | Bán nhà mặt phố |
| Giá: | 3800000000 |
| Địa chỉ: | Đường Võ Văn Kiệt, An Lạc Võ Văn Kiệt |
| Diện tích công nhận: | 78 m2 |
| Số phòng: | 2 |
| Số WC: | 2 |
Tính lãi xuất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

