Siêu Phẩm Bến Lội bình tân
Thông tin mô tả
Siêu phẩm nhà Bến Lội, Bình Tân – giá cực dễ vào!
Chỉ với 5.2 tỷ đồng, bạn đã sở hữu ngay căn nhà 50m² tại khu vực Bình Tân, một trong những quận cũ đang phát triển mạnh mẽ của TP. Hồ Chí Minh. Hẻm xe hơi rộng 8m, thông thoáng, nối liền với 5 đường lớn và 5 đường nhánh, tạo sự thuận tiện cho việc di chuyển và sinh hoạt hàng ngày.
Vị trí vàng tại Bình Tân
Nhà nằm tại phường Bình Trị Đông A, gần mặt tiền đường Bến Lội chỉ 20m, tiếp giáp với 3 phường cũ và 3 phường mới, giúp bạn dễ dàng tiếp cận các tiện ích xung quanh. Khu vực này được đánh giá cao bởi dân trí tốt, an ninh đảm bảo, cùng với sự đồng bộ của các khu nhà cao tầng hiện đại.
Khu vực sống và tiện ích xung quanh
Chỉ trong vài phút đi bộ, bạn sẽ thấy chợ truyền thống, trường mẫu giáo Đồng Nhi, cùng 5 tiện ích thiết yếu khác như siêu thị mini, nhà thuốc, quán cà phê, ngân hàng và công viên nhỏ. Đây chính là nơi lý tưởng để xây dựng tổ ấm cho gia đình với 4 phòng ngủ rộng rãi, 5 phòng vệ sinh tiện nghi, phòng khách thoáng đãng và ban công đón nắng ấm áp.
Nhà mới xây, thiết kế 1 trệt 2 lầu sân thượng, phù hợp cho gia đình đa thế hệ hoặc đầu tư cho thuê dòng tiền ổn định. So với khu vực lân cận, giá 5.2 tỷ này rất cạnh tranh, giúp bạn dễ dàng tiếp cận thị trường và có thể tăng giá trong tương lai gần.
Tuấn Cuội BĐS luôn đồng hành cùng bạn với Đào tạo Video Marketing free 100%. Chúng tôi đã đào tạo nhiều TikToker, YouTuber thành công trong lĩnh vực bất động sản, giúp bạn tiếp cận khách hàng hiệu quả hơn.
Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội sở hữu hoặc muốn chủ nhà gửi nhà, hoặc các bạn sale muốn về team mạnh – đừng bỏ lỡ cơ hội này.
Đăng ký xem nhà ngay hôm nay!
Đặc điểm tin đăng
| Mã tin đăng: | 10629 |
| Mã bất động sản: | 10629 |
| Khu vực: | TP Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân |
| Loại bất động sản: | Bán nhà mặt phố |
| Số lầu: | 3 |
| Hẻm xe hơi: | Có |
| Đường/Hẻm rộng: | 8+ mét |
Tính lãi xuất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |

